|
Giới thiệu
chung về Học viện Sư phạm Sở
Hùng
Học
viện Sư Phạm Sở Hùng nằm trong
Châu tự trị Sở Hùng dân tộc
Di miền trung Vân Nam, là trường
đại học công lập do bộ
giáo dục Trung
Quốc phê chuẩn. Châu tự trị
này xưa
nay có tiếng tăm là “chỗ phát nguồn
của nhân loại” và “kho tàng sinh vật
cổ”, khí hậu bốn mùa như xuân,
non nước xinh đẹp, lịch sử
văn hóa dân tộc lâu đời,
học viện này là một trong những đại
học đẹp nhất của Vân Nam.
tổng diện tích học viện là 635 mẫu, thư viện
cất giữ 720,000 cuốn sách, môi trường
đẹp đẽ, có nhiều thiết bị
hiện đại hóa. Học viện đã
mở 25 chuyên nghiệp đại học,
gồm 6 môn học: Giáo dục học,
Luật học, Văn học, Lý học,
Công học, Quản lý học; hiện
có hơn 600 giáo viên và viên chức, hơn 7000
học sinh tại trường cả ngày và
hơn 8000 sinh viên tại danh sách học sinh
có tư cách học lực người lớn
các cấp.
Mục lục chuyên ngành chiêu sinh
lưu học sinh
| Khoa,
Viện |
Chuyên
ngành đại học |
| Khoa
trung văn |
Văn
học tiếng Hán |
| Khoa
vận dụng máy tính và guản lý
tin tức kinh tế |
Guản
lý tin tức và hệ thống tin
tức |
|
Thị
trường kinh doanh |
|
Guản
lý tài chính |
| Khoa
giáo dục chính trị tư tưởng
và guản lý công cộng |
Giáo
dục chính trị tư tưởng |
|
Guản
lý sự nghiệp công cộng |
| Khoa
toán
|
Toán
học và toán học ứng
dụng |
|
Khoa
học tin tức và tính toán |
| Khoa
vật lý và khoa học điện
tử
|
Giáo
dục vật lý |
|
Kỹ
thuật và khoa học tin tức điện
tử |
| Khoa
hóa học và khoa học sinh mệnh
|
Hóa
học |
|
Kỹ
thuật sinh vật |
|
Giáo
dục khoa học |
| Khoa
khoa học máy tính |
Kỹ
thuật và khoa học máy tính |
| Khoa
guản lý du lịch và khoa học
địa lý
|
Khoa
học địa lý |
|
Quy
hoạch thành thị và nông thôn
và môi trường tài nguyên |
|
Guản
lý du lịch và giáo dục phục
vụ |
| Khoa
ngoại ngữ |
Tiếng
Anh |
| Khoa
nghệ thuật |
Mỹ
thuật học |
|
Thiết
kế nghệ thuật |
|
Âm
nhạc học |
| Khoa
thể dục thể thao |
Giáo
dục thể dục thể thao |
| Học
viện giáo dục sơ cấp
|
Giáo
dục tiểu học |
|
Giáo
dục nhi đồng trước lứa
tuổi vào trường |
|
Học
kỹ thuật giáo dục |
Phương pháp và điều kiện xin phép lưu học
|
Sinh viên đại học
|
| Học
chế |
4
năm |
| Điều
kiện xin phép |
Có
học lực tương đương
với tốt nghiệp trung học bậc
cao đẳng Trung Quốc hoặc trở
lên, cấp HSK4 trở lên, thân thể
khỏe mạnh |
| Tài liệu xin phép |
1.tờ
biểu xin nhập học lưu học
sinh nước ngoài của học viện
Sư phạm Sở Hùng |
| 2.
giấy photocopy hộ chiếu |
| 3.
giấy photocopy thành tích tưong ứng
và bằng tốt nghiệp phổ thông
trung học hoặc tương đương
trở lên |
| 4.giấy
photocopy của bằng cấp HSK4 trở
lên |
| 5.
Chi phí đăng ký 30 USD hoặc 240
EMB, xin gửi đến tài khoản học
viện (ngân hang mở tài khoản:
chi nhánh Dông Hưng Sở Hùng ngân
hang nông nghiệp Vân Nam Trung Quốc,
tên tài khoản: Học viện Sư phạm
Sở Hùng Vân Nam Trung Quốc, số
tài khoản:100501040010239) |
| Phương pháp xin phép |
1.tờ biểu xin phép nhập học lưu học
sinh nước ngoài của Học viện
Sơ phạm Sở Hùng có thể download
từ địa chỉ mạng sau: www.cxtc.edu.cn
www2.cxtc.edu.cn/cnu-english/cnu-index.asp |
|
2.
người đăng ký bằng
văn bản điện tử, xin phát
giấy quét ảnh của tờ biểu
xin phép và những tài liệu có liên quan
vào: cnuwaiban@cxtc.edu.cn |
|
3.
người đăng ký bằng gửi bưu
điện, xin gửi tài liệu xin phép đến:
văn phòng chiêu sinh học
viện Sư phạm Sở Hùng
số bưu chính:675000 |
| Phương pháp tuyển dụng |
1.
Khi thu được tài liệu xin phép,
căn cứ xét duyệt học viện,
thông báo học sinh tham gia thi nhập
học vào thời gian quy định |
|
2.
Học viện ta sẽ căn cứ kết
quả thi tuyển dụng học sinh
ưu tú, và gửi thông báo nhập học, tờ
biểu xin phép thị thực đến
Trung Quốc của người lưu
học sinh nước ngoài, (tờ biểu JW202) và tờ
biểu ghi chép khám sức khỏe nước
ngoài cho học sinh được tuyển dụng |
|
3.
Học sinh lấy thông báo nhập học,
tờ biểu xin phép thị thực đến
Trung Quốc của người lưu
học sinh nước ngoài, (tờ
biểu JW202) và tờ
biểu ghi chép khám sức khỏe người
nước ngoài đến lãnh
sự quán nước cộng hòa nhân
dân Trung Hoa tại nước ngoài
xin thị thực F hoặc X |
| Thời gian đăng ký |
Ngày
1 tháng 3 đến ngày 10 tháng 6 mỗi năm |
| Thời gian khai giảng |
Ngày
25 tháng 8 mỗi năm |
|
Học sinh đào tạo thêm ngôn ngữ
|
| Kỳ
hạn đào tạo thêm |
1
tháng, 3 tháng, 6 tháng, 1 năm |
| Thời
gian đăng ký |
6
tháng đầu năm: ngày 10 tháng 3 đến
ngày 10 tháng 6
6
tháng cuối năm: ngày 10 tháng 10 đến
ngày 10 tháng 12 |
| Thời gian khai giảng |
Khai
giảng vào ngày 1 tháng 3, ngày 1 tháng 9 mỗi
năm |
| Điều
kiện xin phép |
17
tuổi trở lên, thân thể mạnh
khỏe |
| Tài
liệu xin phép |
1.
tờ biểu nhập học
lưu học sinh nước ngoài của
Học viện Sơ phạm Sở Hùng |
|
2.
giấy
photocopy của hộ chiếu |
| 3. Chi phí đăng ký: 30 USD hoặc
240 RMB, xin gửi đến tài khoản
học viện (ngân hang mở tài khoản:
chi nhánh Dông Hưng Sở Hùng ngân
hang nông nghiệp Vân Nam Trung Quốc,
tên tài khoản: Học viện Sư phạm
Sở Hùng Vân Nam Trung Quốc, số
tài khoản:100501040010239) |
| Phương pháp xin phép |
1.người
đăng ký bằng văn bản
điện tử, xin phát giấy quét ảnh
của tờ biểu xin phép và những
tài liệu có liên quan vào:
cnuwaiban@cxtc.edu.cn |
| 2.
người đăng ký bằng gửi bưu
điện, xin gửi tài liệu xin phép đến:văn phòng chiêu sinh Học viện
Sư phạm Sở Hùng
số
bưu chính:675000 |
| Phương pháp tuyển dụng |
1.
Khi thu được tài liệu xin phép,
phải được học viện
xét duyệt |
| 2.
nếu được tuyển dụng
học viện sẽ thông báo và gửi
thông báo
nhập học, tờ
biểu xin phép thị thực đến
Trung Quốc của người lưu
học sinh nước ngoài, (tờ biểu JW202) và tờ
biểu ghi chép khám sức khỏe
nước ngoài cho học sinh được tuyển dụng
|
| 3.
Học sinh lấy thông báo nhập học ,
tờ biểu xin phép thị thực
đến Trung Quốc của người
lưu học sinh nước ngoài, (tờ
biểu JW202) và tờ
biểu ghi chép khám sức khỏe người
nước ngoài đến lãnh
sự quán nước cộng hòa nhân
dân Trung Hoa tại nước ngoài
xin thị thực F hoặc X |
Bảng chi phí lưu
học sinh
|
Sinh viên cử nhân
|
| Hạng
mục |
Khoa
Văn |
Khoa Lý
|
Thuyết minh |
| Học
phí |
14,000
yuan/năm |
16,000
yuan/năm |
Học
phí một năm học |
| Chi phí sách |
350
yuan/năm |
400
yuan/năm |
Chi
phí sách một năm học |
| Chi
phí chỗ ở |
1200 yuan/năm |
1200 yuan/năm |
1. ký túc xã
học sinh phổ thông: 4 người
một gian, mỗi người một
năm 1200 yuan. |
|
2. nhà khách học
viện: 2 người một gian, mỗi
người một tháng 750 yuan. |
| 3.ký
túc xã lưu học sinh: có phòng ngủ,
phòng khách, phòng sách, nhà bếp, nhà vệ
sinh, máy TV, máy lạnh, mỗi người một
tháng 800 yuan. (cũng có thể 2 người
cùng ở một buồng, mỗi người
trả 400 yuan) |
| Chi phí ăn
uống |
4800
yuan/năm |
4800
yuan/năm |
Ăn
uống ở nhà ăn học viện
khoảng 250-400 yuan/tháng(ăn uống ngoài
học viện thì hơi cao) |
| Phí kiểm
dịch nhập cảnh |
248
yuan/người |
248
yuan/người |
Sau
nhập cảnh thì đến cục kiểm
dịch xuất nhập cảnh tỉnh
Vân Nam để kiểm tra thân
thể |
| Phí
thị thực cư trú |
400
yuan/người |
400
yuan/người |
Làm
thủ tục thị thực cư trú
ở chỗ học tập |
| Phí bảo
hiểm |
313
yuan/người |
313
yuan/người |
Làm
xong thủ tục bảo hiểm mới
đăng ký nhập học |
| Phí internet |
360
yuan/năm |
360
yuan/năm |
Mạng
internet học viện phục vụ 24
giờ, 30 yuan/tháng |
| Phí điện
thoại |
|
|
Trả
tiền căn cứ tiêu phí thực tế |
| Tổng
hợp |
21671
yuan/năm |
21671
yuan/năm |
Nếu
ở ký túc xã lưu học sinh
hoặc nhà khách học viện thì chi phí
cao hơn chi phí tổng hợp này |
|
Sinh viên đào tạo thêm ngôn ngữ
|
| Học
phí |
1.
người
học 1-6 tháng: thu phí
theo tiêu chuẩn 40 yuan/giờ
học |
|
2.
1,2000 yuan/năm |
| Chi phí sách |
Sinh
viên ngắn hạn trả phí theo khoản
sách thực tế, sinh viên dài hạn 100
yuan/năm |
| Chi
phí chỗ ở |
1.nhà
khách học viện: 2 người một
gian, có nhà vệ sinh, máy TV, 1500 yuan/tháng |
| 2.ký
túc xã lưu học sinh: có phòng ngủ,phòng
khách, phòng sách, nhà bếp, nhà vệ sinh,
máy TV, máy lạnh, 800 yuan/tháng (cũng có thể 2 người cùng
ở một buồng); chi phí thuê nhà ngoài
học viện căn cứ điều
kiện nhà ở: 400 yuan có thể thuê một
gian; 500-800 yuan có thể thuê một phòng
ở |
| Chi
phí ăn uống |
1.Ăn
uống ở nhà ăn học viện:
khoảng 250-400 yuan/tháng |
| 2.ăn
uống ở nhà ăn học viện
và ngoài học viện: khoảng 350-500
yuan/tháng |
| Phí
kiểm dịch nhập cảnh |
248
yuan/người |
| Phí
thị thực cư rú |
400
yuan/người |
| Phí bảo
hiểm |
313
yuan/người |
| Phí internet |
30
yuan/tháng |
| Phí điện
thoại |
Trả
tiền căn cứ tiêu phí thực tế |
| Chi
phí đi du lịch xung quanh thành thị |
Sở
Hùng- Côn Minh: xe khách tốc độ
cao: 41 yuan/người, xe khách phổ thông:
36 yuan, tàu hỏa 20 yuan |
| Sở
Hùng- Đại Lý: xe khách tốc độ
cao: 41 yuan/người, xe phổ thông:
36 yuan |
| Sở
Hùng-Lệ Giang: tình hình chung chuyển xe
tại Đại Lý, chi phí du lịch
từ Đại Lý đến Lệ
Giang và từ Sở Hùng đến Đại
Lý giống nhau |
Phương thức
liên lạc
| Tên
trường: Học viện Sư phạm
Sở Hùng |
| Địa
chỉ: số 461 đường nam thành
Lộc thành thị Sở Hùng Vân Nam
Trung Quốc |
| Số bưu chính: 675000 |
| Website học viện:
www.cxtc.edu.cn
Website tiếng Anh:www2.cxtc.edu.cn/cnu-english/cnu-index.asp
E-mail:cnuwaiban@cxtc.edu.cn
Người liên hệ:Hồ San hs@cxtc.edu.cn
Dư Hiểu Vân margaretyu@cxtc.edu.cn
Điện thoại: phòng giao lưu hợp tác quốc
tế Học viện Sư phạm Sở
Hùng 86-878-3130020
Fax: phòng giao lưu hợp tác quốc tế Học
viện Sư phạm Sở Hùng 86-878-3117277
|
|